chọn lọc

Học thuật
Thân thiện
chọn lọc

Người nông dân chọn lọc những hạt giống tốt nhất để gieo trồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lựa chọn kỹ lưỡng để lấy ra cái tốt nhất, tinh túy nhất: Hành động xem xét, so sánh lựa chọn một cách ý thức tiêu chuẩn cao từ một tập hợp nhiều thứ cùng loại, nhằm giữ lại những thứ ưu , chất lượng cao loại bỏ những thứ kém chất lượng, tạp chất hoặc không phù hợp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà xuất bản này rất uy tín họ chọn lọc bản thảo rất kỹ. (Nhà xuất bản này rất uy tín họ lựa chọn bản thảo rất kỹ.)
    • Công việc chọn lọc hạt giống đòi hỏi sự tỉ mỉ kinh nghiệm. (Công việc lựa chọn hạt giống đòi hỏi sự tỉ mỉ kinh nghiệm.)
    • Anh ấy gu thẩm mỹ tốt biết cách chọn lọc thông tin khi đọc sách. (Anh ấy gu thẩm mỹ tốt biết cách lọc thông tin khi đọc sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chọn lọc": mang tính chất đã được lựa chọn kỹ, không phải cái cũng lấy.
    • ấy chỉ kết bạn một cách chọn lọc. ( ấy chỉ kết bạn một cách tiêu chí.)
  • "tính chọn lọc": đặc tính chỉ chấp nhận hoặc tác động lên một số yếu tố nhất định.
    • Thuốc này tính chọn lọc cao, chỉ tiêu diệt tế bào ung thư. (Thuốc này đặc tính chọn lọc cao, chỉ tiêu diệt tế bào ung thư.)
Biến thể từ liên quan
  • Sự chọn lọc (danh từ): quá trình hoặc hành động chọn lọc.
    • Quá trình sự chọn lọc tự nhiên diễn ra trong hàng triệu năm. (Quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra trong hàng triệu năm.)
  • Chọn lựa (động từ): có nghĩa gần với "chọn lọc" nhưng nhấn mạnh hơn vào việc lựa chọn giữa các phương án, có thể ít hàm ý về tiêu chuẩn chất lượng cao hơn.
  • Tuyển chọn (động từ): lựa chọn từ nhiều ứng viên để lấy số ít người đạt yêu cầu (thường dùng cho con người).
Từ đồng nghĩa
  • Tinh lọc: lọc để lấy phần tinh túy, tinh chất (thường dùng cho vật chất).
  • Sàng lọc: lọc bỏ những thứ thô, không phù hợp (thường theo quy trình).
  • Gạn lọc: lọc lấy phần tinh túy, loại bỏ cặn bã (nghĩa bóng).
Các cụm từ cố định
  • Chọn lọc tự nhiên (danh từ): quy luật trong sinh học, chỉ quá trình các sinh vật thích nghi tốt hơn sẽ khả năng sống sót sinh sản cao hơn.
    • Học thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin. (Học thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin.)
  • Chọn lọc nhân tạo (danh từ): quá trình con người chủ động lựa chọn lai tạo giống vật nuôi, cây trồng theo đặc tính mong muốn.
    • Giống chó này kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo lâu dài. (Giống chó này kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo lâu dài.)
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Vàng thau lẫn lộn, biết đâu chọn lọc: Nhấn mạnh sự khó khăn khi phải lựa chọn trong một môi trường hỗn tạp, tốt xấu lẫn lộn.
  • Chọn mặt gửi vàng: (Thành ngữ) Giao phó điều quý giá cho người thực sự đáng tin cậy, hàm chứa ý nghĩa của sự lựa chọn kỹ càng.
chọn lọc

Người nông dân chọn lọc những hạt giống tốt nhất để gieo trồng.

  1. đgt. Lựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp: chọn lọc hạt giống chọn lọc kĩ lưỡng chọn lọc nhân tạo.

Proverbs and Idioms